Từ: phủ, bĩ, phầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phủ, bĩ, phầu:

否 phủ, bĩ, phầu

Đây là các chữ cấu thành từ này: phủ,bĩ,phầu

phủ, bĩ, phầu [phủ, bĩ, phầu]

U+5426, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: fou3, pi3;
Việt bính: fau2 pei2
1. [否極泰來] bĩ cực thái lai 2. [否隔] bĩ cách 3. [否泰] bĩ thái 4. [否定] phủ định 5. [否認] phủ nhận 6. [否決] phủ quyết;

phủ, bĩ, phầu

Nghĩa Trung Việt của từ 否

(Phó) Không, không đồng ý.
◎Như: phủ nhận
không chấp nhận, phủ quyết không thông qua nghị quyết.
◇Chiến quốc sách : Phủ, phi nhược thị dã , (Ngụy sách tứ ) Không, không phải vậy.

(Phó)
Không, hay không (dùng để hỏi).
◎Như: tri đạo phủ? biết hay không?
§ Còn có âm là phầu.
◇Nguyễn Trãi : Thiên nhai khẳng niệm cố nhân phầu (Đồ trung kí ) Bên trời liệu còn nhớ đến bạn cũ chăng?(Liên) Nếu không.
◎Như: phủ tắc nếu không thì.
§ Cũng như bất nhiên .
◎Như: ngã đẳng nghi cấp quy gia, phủ tắc đại vũ , chúng ta nên gấp về nhà, nếu không (sẽ mắc) mưa lớn.Một âm là .

(Danh)
Tên một quẻ trong Dịch Kinh. Vận xấu, vận bế tắc gọi là .
◎Như: bĩ cực thái lai vận xấu (bế tắc) hết, vận tốt (hanh thông) tới.

(Danh)
Sự xấu xa, sự sai trái.
◇Thi Kinh : Ô hô tiểu tử, Vị tri tang bĩ , (Đại nhã , Ức ) Hỡi ôi (bậc làm vua) nhỏ tuổi, Chưa biết tốt xấu phải trái.

(Tính)
Xấu, xấu xa.
◎Như: bĩ đức đức hạnh xấu xa.
◇Diêm thiết luận : Cùng phu bĩ phụ, bất tri quốc gia chi lự , (Phục cổ ) Đàn ông đàn bà cùng khốn xấu xa, không biết việc ưu tư vì đất nước.

(Động)
Chê.
◎Như: tang bĩ khen chê.

bĩ, như "bĩ cực thái lai" (vhn)
phủ, như "phủ nhận" (btcn)
bí, như "gặp vận bí" (gdhn)

Nghĩa của 否 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǒu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: PHỦ
1. phủ định; phủ; phủ nhận。否定。
否决
phủ quyết
否认
phủ nhận
2. không đồng ý; không。表示不同意,相当于口语的"不"。
3. không (dùng sau câu hỏi để hỏi vặn lại.)。用在问句尾表示询问。
知其事否?
biết việc này không?
4. hay không。"是否、能否、可否"等表示"是不是、能不能、可不可"等意思。
明日能否出发,尚待最后决定。
ngày mai đi được hay không còn phải đợi quyết định cuối cùng.
Ghi chú: 另见pǐ
Từ ghép:
否定 ; 否决 ; 否决权 ; 否认 ; 否则
[pǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: BĨ
1. hỏng; xấu。坏;恶。
否极泰来。
vận đen qua, cơn may tới; nước ròng rồi lại lớn; hết cơn bỉ cực đến hồi thái lai.
2. chê bai。贬斥。
臧否人物(评论人物的优劣)。
bình luận điều hay, dở của các nhân vật.
Từ ghép:
否极泰来

Chữ gần giống với 否:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Chữ gần giống 否

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 否 Tự hình chữ 否 Tự hình chữ 否 Tự hình chữ 否

Nghĩa chữ nôm của chữ: phầu

phầu:phầu thổ (nắm đất)
phầu: 
phủ, bĩ, phầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phủ, bĩ, phầu Tìm thêm nội dung cho: phủ, bĩ, phầu